kế thừa

  1. đg. 1 (; id.). Như thừa kế (ng. 1). 2 Thừa hưởng, giữ gìn tiếp tục phát huy (cái giá trị tinh thần). Kế thừa những di sản văn hoá của dân tộc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "kế thừa"

kế thừa
Người nghệ nhân trẻ kế thừa những kỹ thuật truyền thống từ người thầy.