kết cấu

  1. Composition, structure, structuring
    • Kết cấu của công trình kiến trúc này rất hài hoà
      The composition of this architectural work is very harmonious
    • Kết cấu của bài văn
      The structure of a literary essay
kết cấu
Kết cấu của chiếc bánh này có nhiều lớp mỏng và mềm mại.