kantian

/'kæntiən/
tính từ
  1. (triết học) (thuộc) triết học Căng
danh từ
  1. (triết học) môn đệ của Căng; người theo triết học Căng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "kantian"

kantian
A student reads a Kantian text in a philosophy seminar.