kedge

/kedʤ/
danh từ
  1. (hàng hải) neo kéo thuyền (neo nhỏ để buộc dây chão kéo thuyền) ((cũng) kedge anchor)
ngoại động từ
  1. kéo thuyền bằng dây chão (buộc vào một chiếc neo nhỏquãng xa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "kedge"

kedge
A sailor uses a kedge to pull the boat toward the dock.