keepsake

/'ki:pseik/
danh từ
  1. vật lưu niệm
  2. (định ngữ) hơi uỷ mị, hơi đa sầu đa cảm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "keepsake"

keepsake
A grandmother gives her granddaughter a small keepsake box.