kennel

/'kenl/
danh từ
  1. cống rãnh
danh từ
  1. cũi chó
  2. nhà ở tồi tàn
nội động từ
  1. trong cũi (chó)
  2. chui vào cũi (chó)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "kennel"

Từ có nhắc đến "kennel"

kennel
A dog sleeps inside its kennel in the backyard.