kerf

/kə:f/
danh từ
  1. khía, rạch, vết cưa
  2. đầu cưa, đầu chặt (của một cây bị đốn xuống)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "kerf"

kerf
A carpenter measures the kerf left by his saw in a wooden board.