keyboard

/'ki:bɔ:d/
danh từ
  1. bàn phím (pianô); bàn chữ (máy chữ)
  2. (điện học) bảng điều khiển; bảng phân phối
  3. bảng chuyển mạch; tổng đài điện thoại
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bảng treo chìa khoá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "keyboard"

Từ có nhắc đến "keyboard"

keyboard
A pianist plays a beautiful melody on the keyboard.