kháng cáo

  1. (jur.) faire appel d'un jugement; interjeter appel; se pourvoir en appel

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

kháng cáo
Một luật sư chuẩn bị đơn kháng cáo tại văn phòng của mình.