khí tượng

  1. d. 1 Những hiện tượng xảy ra trong khí quyển, như mưa, gió, sấm, sét, v.v. (nói tổng quát). 2 (kng.). Khí tượng học (nói tắt).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

khí tượng
Nhà khí tượng đang phân tích bản đồ thời tiết.