khích

Học thuật
Thân thiện
khích

Hai người bạn nói khích nhau trong một cuộc trò chuyện.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng lời nói hoặc hành động tác động đến lòng tự ái, lòng tự trọng của người khác, nhằm khiến họ phản ứng lại: Hành động cố ý chạm vào điểm nhạy cảm, thường lòng tự ái, để kích thích một phản ứng, thường tiêu cực như tức giận, tranh cãi hoặc hành động thiếu suy nghĩ.
    • Kích động, xúi giục một cách tinh vi: Thúc đẩy người khác làm điều đó, thường không tốt, bằng cách khơi gợi cảm xúc hoặc lòng tự ái của họ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy cố tình nói những lời khích để tôi tức giận. (Anh ấy cố ý nói những lời chạm tự ái để tôi tức giận.)
    • Đừng để bị khích làm những việc mình sẽ hối hận. (Đừng để bị kích động làm những việc mình sẽ hối hận.)
    • Hắn dùng mưu khích tướng địch ra khỏi thành. (Hắn dùng mưu kích tướng địch ra khỏi thành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khích bác": (Động từ) Nói móc, chế giễu một cách ý châm chọc, làm tổn thương người khác.

    • Anh ta thường khích bác người khác bằng giọng điệu mỉa mai. (Anh ta thường chế giễu người khác bằng giọng điệu mỉa mai.)
  • "Khích lệ": (Động từ) Dùng lời nói, hành động để động viên, cổ tinh thần, khuyến khích người khác. (Lưu ý: Đây một từ ghép mang nghĩa tích cực, trái ngược với nghĩa gốc thường tiêu cực của "khích").

    • Lời nói của thầy giáo đã khích lệ tôi rất nhiều. (Lời nói của thầy giáo đã động viên tôi rất nhiều.)
Biến thể từ gần giống
  • Khiêu khích (động từ): Hành động hoặc lời nói trực tiếp nhằm thách thức, chọc tức để gây ra xung đột, thường công khai rõ ràng hơn "khích".
  • Chọc tức (động từ): Làm cho ai đó tức giận bằng những lời nói hoặc hành động trêu chọc.
  • Xúi giục (động từ): Dụ dỗ, thúc đẩy người khác làm việc xấu.
Từ đồng nghĩa
  • Chạm tự ái: Làm tổn thương lòng tự trọng.
  • Kích động: Kích thích, thúc đẩy (thường theo hướng tiêu cực).
  • Móc máy: Nói cạnh nói khoé, châm chọc.
Từ trái nghĩa
  • Khuyên giải: Khuyên nhủ để làm cho nguôi giận, bớt buồn phiền.
  • An ủi: Dùng lời nói dịu dàng làm cho đỡ buồn khổ.
  • Động viên: Khích lệ, cổ tinh thần (như "khích lệ").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Khích nhau: Cùng nhau dùng lời lẽ chạm tự ái lẫn nhau, dẫn đến cãihoặc xung đột.

    • Hai bên khích nhau chỉ một chuyện nhỏ. (Hai bên chạm tự ái lẫn nhau chỉ một chuyện nhỏ.)
  • Nói khích: Nói những lời ý chạm đến lòng tự ái của người nghe.

    • Anh ta hay nói khích khi không hài lòng. (Anh ta hay nói những lời chạm tự ái khi không hài lòng.)
Thành ngữ liên quan
  • Khích tướng: (Thành ngữ gốc Hán Việt) Dùng mưu kế, lời nói để chọc tức, kích động vị tướng của đối phương, khiến họ mất bình tĩnh phạm sai lầm. Ngày nay có thể dùng với nghĩa rộng hơn.
    • Đó một kế khích tướng rất hiệu quả trong đàm phán. (Đó một kế chọc tức đối thủ rất hiệu quả trong đàm phán.)
khích

Hai người bạn nói khích nhau trong một cuộc trò chuyện.

  1. đg. Nói chạm đến lòng tự ái: Khích nhau; Nói khích nhau.