khó chịu

Học thuật
Thân thiện
khó chịu

Người đàn ông cảm thấy khó chịu vì tiếng ồn lớn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cảm thấy bực bội, không thoải mái trong tâm trạng hoặc cơ thể: Trạng thái cảm xúc tiêu cực do bị làm phiền, quấy rầy hoặc do tình trạng sức khỏe không tốt.
    • Gây ra cảm giác bực bội, phiền toái: Tính chất của sự việc, hành động hoặc con người khiến người khác cảm thấy không hài lòng, không dễ chịu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thời tiết oi bức khiến ai cũng thấy khó chịu. (Thời tiết oi bức khiến mọi người đều cảm thấy bực bội, không thoải mái.)
    • Anh ấy thái độ khó chịu với đồng nghiệp. (Anh ấy thái độ khiến đồng nghiệp cảm thấy phiền toái, bực mình.)
    • Tôi cảm thấy trong người khó chịu, có lẽ sắp bị ốm. (Tôi cảm thấy trong người không được khỏe, có lẽ sắp bị bệnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cảm giác khó chịu": Cụm từ nhấn mạnh trạng thái tâm lý hoặc thể chất bất an, bức bối.
    • ấy không giấu nổi cảm giác khó chịu khi bị làm phiền.
  • "Gây khó chịu": Hành động hoặc sự việc tạo ra phản ứng tiêu cực nơi người khác.
    • Tiếng ồn từ công trường gây khó chịu cho cư dân xung quanh.
Biến thể từ gần giống
  • Khó tính (tính từ): Tính cách cầu kỳ, kén chọn, khó làm hài lòng (thường về yêu cầu, tiêu chuẩn).
    • Ông chủ mới rất khó tính trong công việc.
  • Bực bội (tính từ): Cảm giác tức giận, bứt rứt rõ rệt hơn "khó chịu".
  • Bức bối (tính từ): Cảm giác ngột ngạt, tù túng, khó chịu đến mức không chịu nổi.
Từ đồng nghĩa
  • Phiền toái: Gây ra rắc rối, phiền phức.
  • Bực mình: Cảm thấy tức giận, khó chịu.
  • Khó ưa: Tính cách hoặc hành vi khiến người khác không thiện cảm.
Từ trái nghĩa
  • Dễ chịu: Cảm thấy thoải mái, dễ dàng chấp nhận.
  • Thoải mái: Trạng thái thư giãn, không bị gò bó hay phiền muộn.
  • Khoan khoái: Cảm giác sảng khoái, nhẹ nhõm.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Nhăn nhó khó chịu: Biểu hiện khuôn mặt cho thấy sự bực bội, không hài lòng.
    • Nghe tin đó, anh ta nhăn nhó khó chịu.
  • Khó chịu như gai đâm: (Thành ngữ) Cảm giáccùng bực bội, khó chịu, không yên.
    • Lời nói của hắn khiến tôi khó chịu như gai đâm.
khó chịu

Người đàn ông cảm thấy khó chịu vì tiếng ồn lớn.

  1. tt. Bức bối, không thoải mái: Trong người nghe khó chịu làm cho mọi người khó chịụ