khăng khăng

  1. Persist in
    • ốm nhưng cứ khăng khăng lên đường
      To persist in taking the road though sick

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "khăng khăng"

khăng khăng
Trời bão mà khăng khăng ra đi.