khơi diễn

  1. (văn chương) Located far away in a far remote place.
    • "cố hương khơi diễn nghìn trùng sơn khê " (Nguyễn Du)
  2. One's home place was thousands of mountains and streams away
khơi diễn
Tiếng chuông chùa vọng lại từ nơi khơi diễn.