khơi mào

  1. Introductory
    • Chủ tọa nói vài lời khơi mào
      The chairman said a few introductory words

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khơi mào
Một câu nói vô tình đã khơi mào cho cuộc tranh luận sôi nổi.