khạp

  1. d. Đồ gốm hình trụ tròn to, miệng rộng, nắp đậy, dùng để đựng. Khạp gạo. Đổ đầy một khạp nước.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khạp
Một người nông dân đang đổ gạo vào một cái khạp lớn.