khắp

  1. t. Tất cả, tất cả mọi nơi : Khắp thiên hạ ; Khắp thành phố.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khắp
Khắp thành phố, đèn đường sáng lên khi màn đêm buông xuống.