khắp
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Tất cả, toàn bộ, không trừ một nơi nào: Dùng để chỉ phạm vi bao trùm, lan tỏa đến mọi nơi, mọi chỗ trong một khu vực, địa điểm hoặc phạm vi được xác định.
- Mọi nơi, mọi phía: Diễn tả sự hiện diện, phân bố rộng khắp, không bị giới hạn.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Tin đồn lan truyền khắp làng. (Thông tin được truyền đi đến tất cả mọi người, mọi ngõ ngách trong làng.)
- Cô ấy đã đi du lịch khắp đất nước Việt Nam. (Cô ấy đã đến thăm tất cả các vùng miền trên toàn lãnh thổ Việt Nam.)
- Mùi hương tỏa ra khắp căn phòng. (Mùi hương lan tỏa đến mọi ngóc ngách trong phòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "khắp nơi": ở mọi nơi, ở khắp mọi chỗ.
- Cờ hoa được treo khắp nơi để chào mừng ngày lễ. (Cờ và hoa được treo ở tất cả mọi địa điểm, không chừa một chỗ nào.)
- "khắp cả": (cách nói nhấn mạnh) toàn bộ, tất cả mọi thứ, mọi nơi.
- Tin vui ấy làm vui khắp cả gia đình. (Tin tốt khiến cho tất cả mọi thành viên trong gia đình đều vui mừng.)
- "khắp chốn": (cách nói trang trọng, cổ) khắp mọi nơi.
- Danh tiếng của ông vang xa khắp chốn. (Tiếng tăm của ông ấy được biết đến ở mọi nơi.)
Biến thể và từ gần giống
- Khắp khắp (tính từ): (ít dùng) mang sắc thái nhấn mạnh hơn về tính chất lan rộng, đầy khắp.
- Lá vàng rơi khắp khắp sân. (Lá vàng rơi đầy, phủ kín mặt sân.)
- Mọi nơi (cụm danh từ): có nghĩa tương tự "khắp nơi", chỉ tất cả các địa điểm.
- Toàn bộ (tính từ): chỉ toàn thể, tất cả một chỉnh thể, thường dùng cho phạm vi xác định hơn là sự lan tỏa không gian.
Từ đồng nghĩa
- Khắp nơi: ở mọi nơi.
- Mọi nơi: tất cả các địa điểm.
- Toàn: toàn bộ, toàn thể (ví dụ: toàn quốc, toàn trường).
- Suốt: xuyên suốt chiều dài thời gian hoặc không gian (ví dụ: suốt dọc đường).
Các cụm từ liên quan
- Lan khắp: lan rộng ra khắp nơi.
- Tin tức lan khắp mạng xã hội chỉ trong vài giờ. (Thông tin được truyền đi rộng rãi đến mọi người trên mạng xã hội rất nhanh.)
- Đi khắp: đi đến tất cả mọi nơi.
- Anh ấy muốn đi khắp thế giới. (Anh ấy có mong muốn được đến thăm tất cả các quốc gia, vùng đất trên thế giới.)
Thành ngữ liên quan
- Khắp cùng trời cuối đất: (thành ngữ) chỉ phạm vi rất rộng lớn, xa xôi, khắp mọi nơi trên thế gian.
- Dù anh có đi khắp cùng trời cuối đất, tôi vẫn sẽ chờ. (Dù anh có đi đến bất cứ nơi đâu xa xôi nhất, tôi vẫn luôn đợi anh.)
- Trên khắp mọi miền: trên tất cả các vùng, các địa phương.
- Tinh thần đoàn kết trên khắp mọi miền tổ quốc. (Tinh thần hợp nhất hiện diện ở tất cả các vùng đất của đất nước.)
- t. Tất cả, tất cả mọi nơi : Khắp thiên hạ ; Khắp thành phố.