khẩu khí

  1. Khí phách toát ra từ lời nói, theo quan niệm : Khẩu khí anh hùng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "khẩu khí"

khẩu khí
Người anh hùng nói chuyện với khẩu khí mạnh mẽ.