khập khiễng

  1. Nói đi chân cao chân thấp: Đi khập khiễng giẫm phải cái đinh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "khập khiễng"

khập khiễng
Anh ấy đi khập khiễng vì bị đau chân.