khập khiễng

  1. Limping
    • Đi khập khiễng giẫm phải cái đinh
      To be limping after stepping on a nail.
  2. (Khập khà khập khiễng) (láy, ý tăng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "khập khiễng"

khập khiễng
Anh ấy đi khập khiễng vì bị đau chân.