khắp

Học thuật
Thân thiện
khắp

Khắp thành phố, đèn đường sáng lên khi màn đêm buông xuống.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tất cả, toàn bộ, không trừ một nơi nào: Dùng để chỉ phạm vi bao trùm, lan tỏa đến mọi nơi, mọi chỗ trong một khu vực, địa điểm hoặc phạm vi được xác định.
    • Mọi nơi, mọi phía: Diễn tả sự hiện diện, phân bố rộng khắp, không bị giới hạn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tin đồn lan truyền khắp làng. (Thông tin được truyền đi đến tất cả mọi người, mọi ngõ ngách trong làng.)
    • ấy đã đi du lịch khắp đất nước Việt Nam. ( ấy đã đến thăm tất cả các vùng miền trên toàn lãnh thổ Việt Nam.)
    • Mùi hương tỏa ra khắp căn phòng. (Mùi hương lan tỏa đến mọi ngóc ngách trong phòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khắp nơi": ở mọi nơi, ở khắp mọi chỗ.
    • Cờ hoa được treo khắp nơi để chào mừng ngày lễ. (Cờ hoa được treotất cả mọi địa điểm, không chừa một chỗ nào.)
  • "khắp cả": (cách nói nhấn mạnh) toàn bộ, tất cả mọi thứ, mọi nơi.
    • Tin vui ấy làm vui khắp cả gia đình. (Tin tốt khiến cho tất cả mọi thành viên trong gia đình đều vui mừng.)
  • "khắp chốn": (cách nói trang trọng, cổ) khắp mọi nơi.
    • Danh tiếng của ông vang xa khắp chốn. (Tiếng tăm của ông ấy được biết đếnmọi nơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Khắp khắp (tính từ): (ít dùng) mang sắc thái nhấn mạnh hơn về tính chất lan rộng, đầy khắp.
    • vàng rơi khắp khắp sân. ( vàng rơi đầy, phủ kín mặt sân.)
  • Mọi nơi (cụm danh từ): có nghĩa tương tự "khắp nơi", chỉ tất cả các địa điểm.
  • Toàn bộ (tính từ): chỉ toàn thể, tất cả một chỉnh thể, thường dùng cho phạm vi xác định hơn sự lan tỏa không gian.
Từ đồng nghĩa
  • Khắp nơi: ở mọi nơi.
  • Mọi nơi: tất cả các địa điểm.
  • Toàn: toàn bộ, toàn thể ( dụ: toàn quốc, toàn trường).
  • Suốt: xuyên suốt chiều dài thời gian hoặc không gian ( dụ: suốt dọc đường).
Các cụm từ liên quan
  • Lan khắp: lan rộng ra khắp nơi.
    • Tin tức lan khắp mạng xã hội chỉ trong vài giờ. (Thông tin được truyền đi rộng rãi đến mọi người trên mạng xã hội rất nhanh.)
  • Đi khắp: đi đến tất cả mọi nơi.
    • Anh ấy muốn đi khắp thế giới. (Anh ấy mong muốn được đến thăm tất cả các quốc gia, vùng đất trên thế giới.)
Thành ngữ liên quan
  • Khắp cùng trời cuối đất: (thành ngữ) chỉ phạm vi rất rộng lớn, xa xôi, khắp mọi nơi trên thế gian.
    • anh đi khắp cùng trời cuối đất, tôi vẫn sẽ chờ. ( anh đi đến bất cứ nơi đâu xa xôi nhất, tôi vẫn luôn đợi anh.)
  • Trên khắp mọi miền: trên tất cả các vùng, các địa phương.
    • Tinh thần đoàn kết trên khắp mọi miền tổ quốc. (Tinh thần hợp nhất hiện diệntất cả các vùng đất của đất nước.)
khắp

Khắp thành phố, đèn đường sáng lên khi màn đêm buông xuống.

  1. t. Tất cả, tất cả mọi nơi : Khắp thiên hạ ; Khắp thành phố.