khạp

Học thuật
Thân thiện
khạp

Một người nông dân đang đổ gạo vào một cái khạp lớn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ gốm hình trụ tròn, kích thước lớn, miệng rộng, nắp đậy, dùng để đựng chứa các vật dụng, thường lương thực, thực phẩm: "khạp" một loại đồ gia dụng truyền thống làm bằng đất nung, tráng men, dùng để đựng gạo, nước, nước mắm hoặc các loại thực phẩm khô khác với mục đích bảo quản.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà còn giữ mấy cái khạp đựng nước mắm ngon lắm. (Nhà ấy còn giữ mấy cái khạp dùng để đựng nước mắm rất ngon.)
    • Gạo được đong đầy vào khạp để dự trữ cho mùa đông. (Gạo được đong cho đầy vào khạp để dự trữ cho mùa đông.)
    • Khạp nước đặtgóc sân nơi cả nhà rửa tay chân. (Cái khạp đựng nước đặtgóc sân nơi cả nhà dùng để rửa tay chân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khạp" trong văn hóa dân gian: Vật dụng này thường xuất hiện trong các câu chuyện cổ tích, truyền thuyết như một nơi cất giữ của cải, báu vật hoặc phép màu.
    • Trong truyện, ông Bụt hiện ra từ một cái khạp nước . (Trong câu chuyện, ông Bụt hiện ra từ một cái khạp đựng nước .)
Biến thể từ gần giống
  • Lu (danh từ): Cũng đồ gốm đựng nước, nhưng thường thon cao hơn, miệng nhỏ hơn so với "khạp".
    • Nước mưa được hứng đầy lu. (Nước mưa được hứng cho đầy lu.)
  • Chum (danh từ): Đồ gốm hình dáng tương tự "khạp", thường dùng đựng nước hoặc muối dưa . "Chum" "khạp" đôi khi được dùng thay thế cho nhau trong một số vùng miền.
    • Muối dưa trong chum cách làm truyền thống. (Muối dưa trong chum cách làm truyền thống.)
  • Vại (danh từ): Đồ gốm nhỏ hơn "khạp", thường dùng đựng nước mắm, tương hoặc các loại nước chấm.
    • Vại tương đặt trên bàn thờ tổ tiên. (Vại đựng tương đặt trên bàn thờ tổ tiên.)
Từ đồng nghĩa
  • Chum: (Như đã nêutrên).
  • lớn: Chỉ chung các đồ đựng bằng sành sứ kích thước lớn.
Các cụm từ liên quan
  • Khạp gạo: Khạp dùng riêng để đựng dự trữ gạo.
    • Khạp gạo trong bếp lúc nào cũng đầy ắp. (Khạp đựng gạo trong bếp lúc nào cũng đầy ắp.)
  • Khạp nước: Khạp dùng riêng để đựng nước sinh hoạt.
    • Trẻ con hay chơi quanh khạp nước trước sân. (Trẻ con hay chơi quanh cái khạp đựng nướctrước sân.)
  • Nắp khạp: Bộ phận dùng để đậy miệng khạp, thường làm bằng gỗ hoặc cùng chất liệu gốm.
    • Nắp khạp phải đậy kín để tránh côn trùng. (Nắp của khạp phải được đậy kín để tránh côn trùng.)
Thành ngữ liên quan
  • Như gạo đổ vào khạp: Thành ngữ von chỉ sự hợp lý, ăn khớp, vừa vặn một cách hoàn hảo.
    • Hai người họ lấy nhau như gạo đổ vào khạp. (Hai người họ lấy nhau rất hợp nhau, vừa vặn.)
  • Của để trong khạp: Chỉ của cải, tài sản được tích trữ, cất giữ cẩn thận.
    • Ông ấy của để trong khạp, không lo đói khổ. (Ông ấy của cải tích trữ, không phải lo đói khổ.)
khạp

Một người nông dân đang đổ gạo vào một cái khạp lớn.

  1. d. Đồ gốm hình trụ tròn to, miệng rộng, nắp đậy, dùng để đựng. Khạp gạo. Đổ đầy một khạp nước.