khỏe mạnh

  1. khoẻ mạnh t. sức khoẻ tốt, không ốm yếu, không bệnh tật. Rèn luyện thân thể cho khoẻ mạnh. Em khoẻ mạnh.
khỏe mạnh
Em bé khỏe mạnh đang chơi đùa trong công viên.