khủng khỉnh

  1. đg. 1. Tỏ vẻ bất hoà, hờn dỗi: Vợ chồng khủng khỉnh với nhau. 2. Không chan hòa với người khác kiêu ngạo: Lại còn khủng khỉnh làm cao thế này (K).
khủng khỉnh
Hai đứa trẻ khủng khỉnh với nhau vì một món đồ chơi.