khủng khỉnh

  1. Be at odds with
    • Hai vợ chồng mới lấy nhau đã vẽ khủng khỉnh nhau
      That newly-wed couple already seems to be at odds with each other
khủng khỉnh
Hai đứa trẻ khủng khỉnh với nhau vì một món đồ chơi.