khai sinh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Khai báo chính thức về sự ra đời của một đứa trẻ: Hành động đăng ký họ tên, ngày tháng năm sinh và các thông tin liên quan của một trẻ sơ sinh với cơ quan chính quyền địa phương, theo quy định của pháp luật.
- Thiết lập, sáng lập ra một cái gì đó lần đầu tiên: Hành động tạo ra, mở đầu cho một tổ chức, một phong trào, một sự kiện hoặc một khái niệm mới.
Ví dụ sử dụng
Động từ (Nghĩa 1):
- Cha mẹ phải đi khai sinh cho con trong vòng 60 ngày kể từ ngày sinh.
- Sau khi sinh con tại nhà, họ đã đến Ủy ban nhân dân xã để làm thủ tục khai sinh.
Động từ (Nghĩa 2):
- Sự kiện này được coi là đã khai sinh ra ngành công nghiệp điện ảnh nước nhà.
- Ông ấy là người đã khai sinh ra phong trào thơ mới tại địa phương.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Khai sinh ra": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh việc một cá nhân hoặc sự kiện là nguồn gốc, người sáng lập ra một thứ gì đó hoàn toàn mới.
- Nhà khoa học này được tôn vinh vì đã khai sinh ra một lý thuyết vật lý đột phá.
Biến thể và từ liên quan
Giấy khai sinh (Danh từ): Văn bản pháp lý do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, ghi nhận các thông tin về sự ra đời của một cá nhân.
- Giấy khai sinh là giấy tờ quan trọng nhất để chứng minh nhân thân của một người.
Khai tử (Động từ): Từ trái nghĩa, chỉ việc đăng ký cái chết.
- Sau khi có giấy báo tử, người nhà phải làm thủ tục khai tử cho người quá cố.
Từ đồng nghĩa
- Đăng ký khai sinh (cho nghĩa 1): Hành động cụ thể khi làm thủ tục.
- Sáng lập, thiết lập, sáng tạo ra (cho nghĩa 2): Chỉ việc tạo ra cái mới đầu tiên.
Các cụm từ liên quan
- Làm thủ tục khai sinh: Chỉ toàn bộ quá trình thực hiện việc đăng ký khai sinh tại cơ quan nhà nước.
- Anh chị cần mang theo chứng minh nhân dân và giấy chứng sinh để đi làm thủ tục khai sinh cho cháu.
Thành ngữ liên quan
- Khai sinh một kỷ nguyên mới: Cách nói hình tượng về việc mở ra một thời đại, một giai đoạn mới đầy ý nghĩa.
- Cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 được cho là sẽ khai sinh một kỷ nguyên mới cho nhân loại.
- đg. 1. Khai trước chính quyền địa phương họ tên, ngày sinh của một đứa trẻ mới đẻ. 2. Lập ra đầu tiên: Hồ Chủ tịch đã khai sinh ra Việt Nam thanh niên cách mạng đồng chí hội.