khiếp

  1. đgt Sợ lắm: Đi bộ thì khiếp ải-vân, đi thuyền thì khiếp sóng thần Hang-dơi (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khiếp
Một đứa trẻ khiếp sợ khi nhìn thấy con nhện lớn trên tường.