khiếu

Học thuật
Thân thiện
khiếu

Một em bé có khiếu hội họa vẽ một bức tranh về khu vườn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lỗ trên cơ thể con người: Theo Đông y, đây các lỗ tự nhiên trên cơ thể, thường dùng để chỉ bảy lỗ trên mặt (hai mắt, hai tai, hai lỗ mũi miệng).
    • Khả năng đặc biệt bẩm sinh: Năng khiếu, tài năng thiên bẩm đối với một lĩnh vực hoặc hoạt động cụ thể nào đó.
  2. Động từ (khẩu ngữ):

    • Khiếu nại hoặc khiếu oan: Hành động trình bày, đề đạt lên cấp thẩm quyền để yêu cầu xem xét, giải quyết một việc đó mình cho không đúng hoặc oan ức (dùng trong dạng nói tắt).
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa lỗ trên cơ thể):
    • Theo Đông y, thất khiếu trên mặt liên hệ mật thiết với ngũ tạng bên trong.
  • Danh từ (nghĩa năng khiếu):
    • Cậu ấy khiếu vẽ từ nhỏ, bây giờ đã trở thành họa sĩ nổi tiếng.
    • Để làm công việc này, cần phải khiếu quan sát tinh tế.
  • Động từ:
    • Người dân đã gửi đơn khiếu lên Ủy ban nhân dân thành phố về việc ô nhiễm môi trường.
Các cách sử dụng nâng cao
  • " khiếu": năng khiếu, tài năng bẩm sinh về một lĩnh vực nào đó.
    • Anh ta khiếu hài hước, lúc nào cũng khiến mọi người cười vui.
  • "Thiếu khiếu": Không năng khiếu, không khả năng bẩm sinh.
    • Tôi thiếu khiếu về âm nhạc nên hát rất chối tai.
  • "Khiếu ăn nói": Khả năng ăn nói khéo léo, duyên.
    • ấy được khen khiếu ăn nói, rất phù hợp với nghề dẫn chương trình.
Biến thể từ liên quan
  • Năng khiếu (danh từ): Từ đồng nghĩa, nhấn mạnh khả năng thiên bẩm.
    • Nhà trường tổ chức các lớp bồi dưỡng năng khiếu cho học sinh.
  • Khiếu nại (động từ): Trình bày, đề nghị cơ quan thẩm quyền xem xét lại quyết định hoặc hành vi mình cho sai trái.
    • Khách hàng quyền khiếu nại nếu chất lượng dịch vụ không đảm bảo.
  • Khiếu oan (động từ): Kêu oan, trình bày sự việc oan ức để mong được minh oan.
  • Thất khiếu (danh từ): Chỉ bảy lỗ trên mặt (hai mắt, hai tai, hai lỗ mũi, một miệng).
Từ đồng nghĩa
  • Tài năng (nghĩa năng khiếu): Khả năng đặc biệt xuất sắc.
  • Thiên phú (nghĩa năng khiếu): Tài năng trời cho.
  • Lỗ (nghĩa lỗ trên cơ thể): Khoảng trống thông ra ngoài trên bề mặt.
Cụm từ liên quan
  • Khiếu vị (danh từ, Đông y): Chỉ các lỗ các cơ quan cảm nhận (như mũi ngửi, lưỡi nếm).
  • Khiếu thẩm mỹ: Khả năng cảm nhận đánh giá cái đẹp một cách tinh tế.
    • Kiến trúc sư cần khiếu thẩm mỹ cao.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • " khiếu làm thơ": Thường dùng để chế giễu một cách nhẹ nhàng người hay nói những câu vần điệu như thơ nhưng vô nghĩa hoặc không hay.
    • Anh bạn tôi " khiếu làm thơ" lắm, nói câu nào cũng vần.
khiếu

Một em bé có khiếu hội họa vẽ một bức tranh về khu vườn.

  1. 1 d. Lỗ trên cơ thể con người, theo cách gọi của đông y. Hai mắt, hai tai, hai lỗ mũi miệng bảy khiếu trên mặt.
  2. 2 d. Khả năng đặc biệt tính chất bẩm sinh đối với một loại hoạt động nào đó. khiếu quan sát. Khiếu thẩmcao. khiếu hài hước.
  3. 3 đg. (kng.). Khiếu nại hoặc khiếu oan (nói tắt). Gửi đơn khiếu lên cấp trên.