khiếu

  1. 1 d. Lỗ trên cơ thể con người, theo cách gọi của đông y. Hai mắt, hai tai, hai lỗ mũi miệng bảy khiếu trên mặt.
  2. 2 d. Khả năng đặc biệt tính chất bẩm sinh đối với một loại hoạt động nào đó. khiếu quan sát. Khiếu thẩmcao. khiếu hài hước.
  3. 3 đg. (kng.). Khiếu nại hoặc khiếu oan (nói tắt). Gửi đơn khiếu lên cấp trên.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khiếu
Một em bé có khiếu hội họa vẽ một bức tranh về khu vườn.