khiền

Học thuật
Thân thiện
khiền

Một người đàn ông khiền vào tường vì tức giận.

Định nghĩa
  1. Động từ (thông tục):
    • Đánh, đập: Hành động dùng lực gây đau đớn cho người khác.
    • Mắng mỏ, quở trách nặng lời: Hành động dùng lời lẽ gay gắt, giận dữ để chỉ trích, la rầy ai đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Bố tức quá, định khiền cho một trận. (Bố tức quá, định đánh cho một trận.)
    • Con quá, mẹ phải khiền cho con một mẻ mới được. (Con quá, mẹ phải mắng cho con một trận mới được.)
    • Anh ta bị ông chủ khiền một trận đi làm muộn. (Anh ta bị ông chủ mắng một trận đi làm muộn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khiền cho một trận" / "khiền cho một mẻ": Cụm từ cố định, nhấn mạnh việc đánh hoặc mắng một cách đáng kể, thường do tức giận.
    • Thằng nghịch phá, bố khiền cho một trận nhớ đời. (Thằng nghịch phá, bố đánh cho một trận nhớ đời.)
    • Làm hỏng việc, sếp khiền cho một mẻ. (Làm hỏng việc, sếp mắng cho một trận.)
Biến thể từ gần giống
  • Đánh (đg.): Từ phổ thông, đồng nghĩa với nghĩa "dùng lực".
  • Mắng (đg.): Từ phổ thông, đồng nghĩa với nghĩa "quở trách bằng lời".
  • Quát (đg.): Nói to, giận dữ.
  • Rầy (đg.): La rầy, trách mắng.
Từ đồng nghĩa
  • Chửi (đg., thô tục): Mắng nhiếc, dùng lời lẽ thô tục.
  • Tát (đg.): Đánh bằng bàn tay vào mặt.
  • Đập (đg.): Đánh mạnh.
Lưu ý sử dụng
  • Phong cách: Từ "khiền" mang sắc thái thông tục, thường dùng trong khẩu ngữ, không dùng trong văn viết trang trọng.
  • Ngữ cảnh: Thường diễn tả hành động do tức giận, bực bội thường đi kèm với các từ chỉ mức độ như "một trận", "một mẻ".
khiền

Một người đàn ông khiền vào tường vì tức giận.

  1. đg. X. Đánh, ngh. 1 (thtục): Khiền cho một mẻ.