khiêng

Học thuật
Thân thiện
khiêng

Hai người đàn ông khiêng một chiếc tủ lớn vào trong nhà.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nâng di chuyển một vật nặng, cồng kềnh bằng sức mạnh của đôi tay, thường sự hợp sức của hai hay nhiều người: Hành động dùng sức lực, chủ yếu từ tay vai, để nâng đỡ vận chuyển một vật từ nơi này đến nơi khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hai người lính khiêng một chiếc bàn lớn vào trong hội trường.
    • Chúng tôi phải khiêng chiếc tủ lạnh lên tầng ba.
    • Bà con trong xóm hợp sức lại để khiêng chiếc thuyền ra khơi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khiêng vác": thường dùng để nhấn mạnh việc mang vác những vật rất nặng nhọc, vất vả.

    • Công việc khiêng vác hàng hóabến tàu rất cực nhọc.
  • "khiêng kiệu": chỉ hành động khiêng một kiệu (một loại phương tiện di chuyển thời xưa) người ngồi bên trong.

    • Trong đám rước, tám người khiêng kiệu thánh.
Biến thể từ gần giống
  • Khiên (danh từ): một vật dùng để che chắn, tự vệ (như cái khiên của hiệp ).
  • Vác (động từ): mang vật nặng trên vai, thường do một người thực hiện.
    • Anh ấy vác bao gạo lên vai một cách dễ dàng.
  • Bưng (động từ): dùng hai tay nâng giữ một vật (thường nhỏ hơn, nhẹ hơn) ngang trước ngực.
    • ấy bưng khay nước ra mời khách.
Từ đồng nghĩa
  • Khuân: (thông tục) mang, vác vật nặng.
  • Vận chuyển: di chuyển đồ vật từ nơi này đến nơi khác (nghĩa rộng hơn, có thể dùng phương tiện).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Khiêng đi: di chuyển vật được khiêng đến một địa điểm khác.
    • Sau khi họp xong, mọi người khiêng đi những chiếc bàn dài.
  • Khiêng lên: nâng di chuyển vật lên cao (lên cầu thang, lên xe...).
    • Chúng tôi phải khiêng chiếc piano lên lầu.
Thành ngữ liên quan
  • "Khiêng đầu heo đi nói chuyện ": (thành ngữ, ít dùng) chỉ việc làm hoặc nói một cách lạc đề, không đúng với chủ đề chính, giống như mang thứ này đi để nói về thứ khác.
khiêng

Hai người đàn ông khiêng một chiếc tủ lớn vào trong nhà.

  1. đgt. Nâng vật nặng đi nơi khác bằng sức mạnh đôi bàn tay hay hợp sức của nhiều người: khiêng chiếc tủ sang phòng bên.