khiến

Học thuật
Thân thiện
khiến

Câu chuyện buồn khiến cô ấy rơi nước mắt.

Định nghĩa
  1. Động từ (dùng với chủ ngữ người):

    • Bảo, sai khiến, ra lệnh cho ai đó làm việc theo ý muốn của mình. Hành động tính chất chỉ huy, yêu cầu.
    • Làm cho (một bộ phận cơ thể, con vật) hoạt động theo ý muốn. Thể hiện sự điều khiển, kiểm soát.
  2. Động từ (dùng với chủ ngữ sự vật, sự việc):

    • Làm cho, gây ra một trạng thái, cảm xúc, phản ứng nào đóngười khác. Nhấn mạnh nguyên nhân dẫn đến kết quả.
  3. Động từ (khẩu ngữ; thường dùng với ý phủ định như "không", "chẳng"):

    • Cần đến, yêu cầu ai làm việc . Thường dùng để nói về một việc không cần thiết phải nhờ vả.
dụ sử dụng
  • Động từ (chủ ngữ người):
    • Ông chủ khiến nhân viên làm việc cật lực. (Ông chủ ra lệnh/bảo nhân viên làm việc cật lực.)
    • Anh ấy mệt đến mức không khiến nổi tay chân cử động. (Anh ấy mệt đến mức không điều khiển được tay chân cử động.)
  • Động từ (chủ ngữ sự vật):
    • Bộ phim cảm động khiến khán giả rơi nước mắt. (Bộ phim cảm động làm cho khán giả rơi nước mắt.)
    • Tin tức bất ngờ ấy khiến mọi người sửng sốt. (Tin tức bất ngờ ấy gây ra sự sửng sốt cho mọi người.)
  • Động từ (khẩu ngữ, phủ định):
    • Để đấy, chẳng ai khiến mày làm đâu! (Để đấy, chẳng ai cần/bảo mày làm đâu!)
    • Việc đơn giản thế, không cần khiến đến anh ấy. (Việc đơn giản thế, không cần phải nhờ/yêu cầu anh ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khiến cho": Cụm từ trang trọng hơn, nhấn mạnh mối quan hệ nhân-quả. Thường dùng trong văn viết.
    • Sự thiếu trách nhiệm của anh ta khiến cho cả nhóm thất vọng.
  • "sai khiến": Từ ghép mang sắc thái mạnh hơn, thể hiện quyền lực hoặc sự hách dịch.
    • ấy không thích bị người khác sai khiến.
Biến thể từ liên quan
  • Khiến nại (động từ, ): Kêu nài, yêu cầu một cách khẩn thiết.
  • Thôi thúc (động từ): Thúc giục, tạo động lực mạnh mẽ từ bên trong. (Gần nghĩa với nghĩa 2 của "khiến" nhưng thiên về động cơ nội tại).
  • Điều khiển (động từ): Làm cho hoạt động theo ý muốn một cách hệ thống (như máy móc, phương tiện).
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa 1: Bảo, sai, ra lệnh, chỉ huy, điều khiển.
  • Nghĩa 2: Làm cho, dẫn đến, gây ra, tạo nên.
  • Nghĩa 3: Cần, nhờ, yêu cầu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Khiến trách (): Trách móc, quở trách.
    • Anh đừng khiến trách nữa, còn nhỏ.
khiến

Câu chuyện buồn khiến cô ấy rơi nước mắt.

  1. đg. 1 (dùng với chủ ngữ từ chỉ người). Làm cho phải vận động, hoạt động theo ý muốn của mình. Quá mệt, không khiến nổi chân tay nữa. biết khiến con ngựa dữ. Thầy thuốc khiến được bệnh. 2 (dùng với chủ ngữ từ chỉ sự vật, sự việc, bổ ngữ từ chỉ người). Tác động đến, gây phản ứng tâm lí, tình cảm nào đó. Tiếng nổ khiến mọi người giật mình. Câu hỏi khiến lúng túng. 3 (kng.; dùng kèm ý phủ định). Bảo làm việc , cần đến. Không khiến, cứ để đấy! Chẳng ai khiến cũng làm.