khiến

  1. đg. 1 (dùng với chủ ngữ từ chỉ người). Làm cho phải vận động, hoạt động theo ý muốn của mình. Quá mệt, không khiến nổi chân tay nữa. biết khiến con ngựa dữ. Thầy thuốc khiến được bệnh. 2 (dùng với chủ ngữ từ chỉ sự vật, sự việc, bổ ngữ từ chỉ người). Tác động đến, gây phản ứng tâm lí, tình cảm nào đó. Tiếng nổ khiến mọi người giật mình. Câu hỏi khiến lúng túng. 3 (kng.; dùng kèm ý phủ định). Bảo làm việc , cần đến. Không khiến, cứ để đấy! Chẳng ai khiến cũng làm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khiến
Câu chuyện buồn khiến cô ấy rơi nước mắt.