khoác

Học thuật
Thân thiện
khoác

Một người đàn ông khoác chiếc áo khoác lên vai.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Choàng áo lên vai, không xỏ tay không đóng khuy: Hành động mặc áo một cách nhanh chóng, tạm thời bằng cách để áo trên vai hoặc choàng qua người không cài khuy.
    • Mang, đeo (một cách phô trương hoặc không thuộc về mình): Hành động đeo, mang hoặc thể hiện một thứ đó, thường với ý nghĩa thể hiện ra bên ngoài, đôi khi không thực sự thuộc về bản chất.
  2. Phó từ (trong cụm "nói khoác"):

    • Nói quá sự thật, phóng đại: Nói những điều không đúng sự thật hoặc cường điệu hóa sự việc nhằm mục đích khoe khoang, lừa dối hoặc gây ấn tượng.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa choàng áo):

    • Trời se lạnh, anh ấy vội khoác chiếc áo len rồi ra ngoài.
    • ấy khoác tấm áo choàng lên vai trước khi bước vào phòng lạnh.
  • Động từ (nghĩa mang, đeo):

    • Anh ta luôn khoác lên mình vẻ mặt lạnh lùng.
    • Kẻ gian đã khoác danh nghĩa nhân viên y tế để vào nhà dân.
  • Phó từ (trong "nói khoác"):

    • Đừng tin lời , chỉ đang nói khoác thôi.
    • Câu chuyện anh kể nghe có vẻ bị khoác lác quá.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khoác lác": (động từ) nói quá sự thật, khoe khoang một cách phóng đại.

    • Tính anh ấy hay khoác lác, đừng tin hết những anh ta nói.
  • "khoác áo cho": (thành ngữ) mang lại danh nghĩa, vẻ bề ngoài cho ai hoặc cái .

    • Họ cố khoác áo cho dự án một vẻ chuyên nghiệp để thu hút đầu .
Biến thể từ gần giống
  • Khoác tay: (động từ) hành động vòng tay qua vai hoặc eo người khác một cách thân mật.

    • Họ khoác tay nhau dạo bước trên con phố.
  • Choàng: (động từ) phủ lên trên, trùm lên, gần nghĩa với "khoác" nhưng thường dùng cho vật lớn, rộng (choàng chăn, choàng khăn).

Từ đồng nghĩa
  • Choàng: (động từ) khi nói về việc phủ áo lên người.
  • Nói phét / Nói nổ: (động từ) đồng nghĩa với "nói khoác".
Từ trái nghĩa
  • Cởi: (động từ) hành động ngược lại với việc khoác áo.
  • Nói thật: (cụm động từ) trái nghĩa với "nói khoác".
Thành ngữ liên quan
  • Khoác áo thầy tu: Giả vờ hiền lành, đạo đức.

    • Hắn ta khoác áo thầy tu để che giấu bản chất xấu xa.
  • Khoác lác như tướng cướp: Nói khoác một cách quá đáng, vô căn cứ.

    • Anh bạn đó kể chuyện khoác lác như tướng cướp, chẳng ai tin.
khoác

Một người đàn ông khoác chiếc áo khoác lên vai.

  1. đg. Choàng áo lên vai , không xỏ tay không đóng khuy : Khoác áo đi mưa.
  2. ph. X. Nói khoác.