khoác

  1. đg. Choàng áo lên vai , không xỏ tay không đóng khuy : Khoác áo đi mưa.
  2. ph. X. Nói khoác.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khoác
Một người đàn ông khoác chiếc áo khoác lên vai.