khoác
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Choàng áo lên vai, không xỏ tay và không đóng khuy: Hành động mặc áo một cách nhanh chóng, tạm thời bằng cách để áo trên vai hoặc choàng qua người mà không cài khuy.
- Mang, đeo (một cách phô trương hoặc không thuộc về mình): Hành động đeo, mang hoặc thể hiện một thứ gì đó, thường với ý nghĩa thể hiện ra bên ngoài, đôi khi không thực sự thuộc về bản chất.
Phó từ (trong cụm "nói khoác"):
- Nói quá sự thật, phóng đại: Nói những điều không đúng sự thật hoặc cường điệu hóa sự việc nhằm mục đích khoe khoang, lừa dối hoặc gây ấn tượng.
Ví dụ sử dụng
Động từ (nghĩa choàng áo):
- Trời se lạnh, anh ấy vội khoác chiếc áo len rồi ra ngoài.
- Cô ấy khoác tấm áo choàng lên vai trước khi bước vào phòng lạnh.
Động từ (nghĩa mang, đeo):
- Anh ta luôn khoác lên mình vẻ mặt lạnh lùng.
- Kẻ gian đã khoác danh nghĩa nhân viên y tế để vào nhà dân.
Phó từ (trong "nói khoác"):
- Đừng tin lời nó, nó chỉ đang nói khoác thôi.
- Câu chuyện anh kể nghe có vẻ bị khoác lác quá.
Các cách sử dụng nâng cao
"khoác lác": (động từ) nói quá sự thật, khoe khoang một cách phóng đại.
- Tính anh ấy hay khoác lác, đừng tin hết những gì anh ta nói.
"khoác áo cho": (thành ngữ) mang lại danh nghĩa, vẻ bề ngoài cho ai hoặc cái gì.
- Họ cố khoác áo cho dự án một vẻ chuyên nghiệp để thu hút đầu tư.
Biến thể và từ gần giống
Khoác tay: (động từ) hành động vòng tay qua vai hoặc eo người khác một cách thân mật.
- Họ khoác tay nhau dạo bước trên con phố.
Choàng: (động từ) phủ lên trên, trùm lên, gần nghĩa với "khoác" nhưng thường dùng cho vật lớn, rộng (choàng chăn, choàng khăn).
Từ đồng nghĩa
- Choàng: (động từ) khi nói về việc phủ áo lên người.
- Nói phét / Nói nổ: (động từ) đồng nghĩa với "nói khoác".
Từ trái nghĩa
- Cởi: (động từ) hành động ngược lại với việc khoác áo.
- Nói thật: (cụm động từ) trái nghĩa với "nói khoác".
Thành ngữ liên quan
Khoác áo thầy tu: Giả vờ hiền lành, đạo đức.
- Hắn ta khoác áo thầy tu để che giấu bản chất xấu xa.
Khoác lác như tướng cướp: Nói khoác một cách quá đáng, vô căn cứ.
- Anh bạn đó kể chuyện khoác lác như tướng cướp, chẳng ai tin.
- đg. Choàng áo lên vai , không xỏ tay và không đóng khuy : Khoác áo đi mưa.
- ph. X. Nói khoác.