khác

Học thuật
Thân thiện
khác

Hai quả táo khác màu nằm trên bàn gỗ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không giống, có thể phân biệt được với nhau khi so sánh: Dùng để chỉ sự không đồng nhất, sự sai biệt rõ ràng giữa hai hay nhiều đối tượng.
    • Không phải cái đã biết, đã nói đến, tuy cùng loại: Dùng để chỉ một đối tượng thuộc cùng loại nhưng không phải đối tượng cụ thể đã được đề cập trước đó.
  2. Phó từ:

    • Một cách khác, theo cách không giống: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, diễn tả hành động được thực hiện theo một phương thức hoặc kết quả khác biệt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Hai anh em sinh đôi nhưng tính cách hoàn toàn khác nhau. (Hai anh em sinh đôi nhưng tính cách hoàn toàn không giống nhau.)
    • Chiếc xe này hỏng rồi, anh có thể cho tôi mượn chiếc khác được không? (Chiếc xe này hỏng rồi, anh có thể cho tôi mượn chiếc không phải chiếc này được không?)
  • Phó từ:

    • Mọi người đều đồng ý, nhưng anh ấy lại nghĩ khác. (Mọi người đều đồng ý, nhưng anh ấy lại suy nghĩ một cách không giống.)
    • ấy quyết định làm khác đi so với chỉ dẫn. ( ấy quyết định thực hiện một cách khác biệt so với chỉ dẫn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khác hẳn" / "khác xa": Nhấn mạnh sự khác biệt rất lớn, hoàn toàn.

    • Phong cách sốngthành phố khác hẳn vớinông thôn. (Phong cách sốngthành phố hoàn toàn khác vớinông thôn.)
  • "nói khác đi": Diễn đạt lại theo một cách khác, hoặc nói điều trái ngược.

    • Anh ta luôn hứa một đằng rồi lại nói khác đi. (Anh ta luôn hứa một kiểu rồi lại nói một kiểu khác.)
  • "mặt khác": Dùng để giới thiệu một quan điểm, khía cạnh bổ sung hoặc đối lập.

    • Dự án này tốn kém. Mặt khác, mang lại lợi ích lâu dài. (Dự án này tốn kém. Tuy nhiên, mang lại lợi ích lâu dài.)
Biến thể từ gần giống
  • Khác biệt (tính từ): sự khác nhau rõ rệt, tạo nên nét riêng biệt.

    • Văn hóa mỗi vùng miền đều nét khác biệt. (Văn hóa mỗi vùng miền đều nét riêng biệt.)
  • Khác lạ (tính từ): Khác thường, lạ lẫm, chưa từng thấy.

    • Cảnh vật nơi đây thật khác lạ so với trong tưởng tượng của tôi. (Cảnh vật nơi đây thật lạ lẫm so với trong tưởng tượng của tôi.)
  • Láy: khang khác (tính từ): Hơi khác một chút, chút ít sai biệtmức độ ít).

    • Bản sao này chỉ khang khác đôi chỗ so với bản gốc. (Bản sao này chỉ hơi khác đôi chỗ so với bản gốc.)
Từ đồng nghĩa
  • Dị (tính từ): Khác, lạ (thường dùng trong văn chương hoặc trang trọng).

    • Phong tục dị địa. (Phong tục khác vùng.)
  • Không giống (cụm tính từ): sự sai khác.

  • Đổi thay (động từ): Trở nên khác đi.
Từ trái nghĩa
  • Giống: những đặc điểm tương tự, giống nhau.
  • Đồng: Cùng, giống nhau.
  • Tương tự: Gần giống, na ná.
Cấu trúc ngữ pháp thường gặp
  • "khác với" / "khác so với": Dùng để so sánh, chỉ ra đối tượng để đối chiếu sự khác biệt.

    • Kết quả thực tế khác với dự đoán ban đầu. (Kết quả thực tế không giống với dự đoán ban đầu.)
  • "khác nhau": Dùng để chỉ sự khác biệt tồn tại giữa các đối tượng.

    • Mỗi người đều quan điểm khác nhau. (Mỗi người đều quan điểm không giống nhau.)
  • "một ... khác": Dùng để chỉ một đối tượng khác thuộc cùng loại.

    • Đây một góc nhìn khác về vấn đề. (Đây một cách nhìn không phải cách đã nói về vấn đề.)
khác

Hai quả táo khác màu nằm trên bàn gỗ.

  1. t. 1 Không giống, có thể phân biệt được với nhau khi so sánh. Hai chiếc áo khác màu. Hai người chỉ khác nhaugiọng nói. Quê hương đã đổi khác. Làm khác đi. 2 Không phải cái đã biết, đã nói đến, tuy cùng loại. Cho tôi cái cốc khác. Lúc khác hãy nói chuyện. // Láy: khang khác (ng.1; ý mức độ ít).