khác

  1. t. 1 Không giống, có thể phân biệt được với nhau khi so sánh. Hai chiếc áo khác màu. Hai người chỉ khác nhaugiọng nói. Quê hương đã đổi khác. Làm khác đi. 2 Không phải cái đã biết, đã nói đến, tuy cùng loại. Cho tôi cái cốc khác. Lúc khác hãy nói chuyện. // Láy: khang khác (ng.1; ý mức độ ít).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

khác
Hai quả táo khác màu nằm trên bàn gỗ.