khuyên giáo

  1. Make a collection (nói về người đạo phật)
    • Nhà sư đi khuyên giáo để dựng chùa
      The bonze made a collection for a new pagoda

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khuyên giáo
Nhà sư đi khuyên giáo để dựng chùa.