khanh

Học thuật
Thân thiện
khanh

Khanh hãy ngồi xuống đây cùng trẫm.

Định nghĩa
  1. Đại từ:
    • Từ vua dùng để gọi vợ hoặc các quan (): "Khanh" một đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, được các vị vua trong chế độ phong kiến sử dụng để gọi hoặc xưng hô với các quan đại thần hoặc với các vợ (hoàng hậu, phi tần) của mình. Từ này thể hiện sự trân trọng thân mật từ bề trên.
dụ sử dụng
  • Đại từ:
    • "Khanh hãy bình thân, trẫm chuyện muốn hỏi." (Nhà vua nói với một vị quan.)
    • "Khanhlại đây với trẫm." (Nhà vua nói với một người vợ của mình.)
    • "Các khanh ý kiến về việc này?" (Nhà vua hỏi ý kiến các quan trong triều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ái khanh": Một cách gọi thân mật sủng ái hơn của nhà vua dành cho người vợ yêu quý.
    • "Ái khanh của trẫm, hôm nay nàng thế nào?"
  • "Chúng khanh": Cách nhà vua gọi chung các quan trong triều đình.
    • "Chúng khanh tấu chương không?"
Biến thể từ gần giống
  • Khanh tướng (danh từ): Chỉ chung các quan đại thần chức vị cao trong triều đình phong kiến.
  • Ái khanh (danh từ/đại từ): Cách gọi trìu mến của vua dành cho người vợ được sủng ái.
Từ đồng nghĩa
  • Khanh gia (): Một từ khác để chỉ các quan đại thần, thường dùng trong văn chương cổ.
  • Ái khanh: Như đã nêutrên, từ đồng nghĩa mang sắc thái yêu mến.
Lưu ý sử dụng
  • Tính chất cổ xưa: Từ "khanh" ngày nay hầu như không còn được sử dụng trong giao tiếp hiện đại. chỉ xuất hiện trong các tác phẩm văn học, điện ảnh, kịch nói về lịch sử phong kiến hoặc trong các ngữ cảnh mô phỏng, nhại lại phong cách xưa.
  • Quan hệ quyền lực: Từ này luôn thể hiện mối quan hệ từ trên xuống, từ vua (người nói, xưng "trẫm") đến quan hoặc vợ (người nghe, được gọi là "khanh"). Không dùng theo chiều ngược lại.
khanh

Khanh hãy ngồi xuống đây cùng trẫm.

  1. đ. Từ vua dùng để gọi vợ hoặc các quan ().