kênh

  1. 1 dt 1. Sông đào dùng để dẫn nước hoặc để phục vụ giao thông: Kênh Pa-na-ma; Kênh Xuy-ê. 2. Đường thông tin trong dụng cụ bán dẫn: Đổi kênh đài truyền hình.
  2. 2 đgt Nâng một đầu vật nặng lên: Kênh tấm ván lên.
  3. tt Để lệch nên không khớp: Cái vung ; Tấm phản kênh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

kênh
Một chiếc thuyền nhỏ chạy trên kênh nước.