khử
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Loại bỏ, trừ bỏ, tiêu diệt một cái gì đó không mong muốn: Hành động làm mất đi, tiêu hủy hoặc vô hiệu hóa một yếu tố có hại, nguy hiểm hoặc không phù hợp.
- (Hoá học) Phản ứng khử: Quá trình hóa học trong đó một chất nhận electron, dẫn đến việc giảm số oxi hóa.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (nghĩa loại bỏ):
- Máy lọc không khí này có chức năng khử mùi và vi khuẩn.
- Trong chiến tranh, bọn phản động tìm cách khử các chiến sĩ cách mạng.
- Thuốc tím thường được dùng để khử trùng nước.
- Động từ (nghĩa hóa học):
- Phản ứng giữa khí hydro và đồng oxit là một phản ứng khử.
- Chất khử là chất cho electron trong phản ứng oxi hóa - khử.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Khử khuẩn": Làm sạch, tiêu diệt vi khuẩn trên bề mặt hoặc trong môi trường.
- Cần khử khuẩn tay thường xuyên để phòng ngừa dịch bệnh.
- "Khử độc": Làm mất tính độc hại của một chất.
- Than hoạt tính có khả năng khử độc tố trong nước.
- "Khử từ": (Vật lý) Làm mất từ tính của một vật.
- Nam châm có thể bị khử từ khi bị nung nóng.
Biến thể và từ liên quan
- Sự khử (danh từ): Chỉ hành động hoặc quá trình khử.
- Quá trình sự khử oxit sắt bằng khí CO diễn ra ở nhiệt độ cao.
- Chất khử (danh từ): Chất tham gia phản ứng khử, là chất cho electron.
- Trong pin, kim loại kẽm đóng vai trò là chất khử.
- Khử trùng: Tiêu diệt hoặc loại bỏ tất cả vi sinh vật gây bệnh.
- Khử mùi: Loại bỏ mùi khó chịu.
Từ đồng nghĩa
- Loại bỏ: Làm cho mất đi, không còn nữa.
- Tiêu diệt: Làm cho chết, hủy hoại hoàn toàn.
- Thanh trừ: (Thường dùng trong chính trị, quân sự) Loại bỏ bằng các biện pháp mạnh.
- Trừ khử: (Từ cổ, trang trọng) Trừ bỏ, tiêu diệt.
Từ trái nghĩa
- Tạo ra: Làm cho xuất hiện, hình thành.
- Bổ sung: Thêm vào cho đầy đủ.
- (Hoá học) Oxi hóa: Quá trình một chất nhường electron, làm tăng số oxi hóa.
Thành ngữ, cụm từ cố định
- Khử trừ ma quỷ: (Thường dùng trong tôn giáo, tín ngưỡng) Dùng phép thuật hoặc nghi lễ để đuổi tà ma.
- Thầy phù thủy làm lễ khử trừ ma quỷ khỏi ngôi nhà.
- Khử tà: Loại bỏ những điều xấu, tà ác theo quan niệm dân gian.
- Người ta tin rằng tỏi có thể dùng để khử tà.
- đg. Trừ bỏ đi, giết đi: Quân địch đã khử những người bị chúng bắt.