banh

  1. 1 d. Nơi giam bị kết án nặng trong một số khu nhà tù lớn dưới chế độ tư bản, thực dân. Các banhCôn Đảo.
  2. 2 d. (ph.). Bóng. Đá banh.
  3. 3 đg. Mở to hai bên ra. Banh mắt nhìn. Banh ngực (ph.; phanh áo ra).
  4. 4 t. (ph.; thường dùng phụ sau đg.). Tan tành, vụn nát. Phá banh ấp chiến lược.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "banh"