kiên trì

  1. Bền bỉ, giữ vững, không bỏ: Kiên trì chủ trương.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "kiên trì"

kiên trì
Người học viên kiên trì luyện tập viết chữ mỗi ngày.