kiến

Học thuật
Thân thiện
kiến

Một đàn kiến đang tha thức ăn về tổ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài côn trùng nhỏ, thuộc bộ Cánh màng, thường sống thành đàn lớn trong tổ: Một loài động vật chân khớp nhỏ bé, thân hình chia làm ba phần rõ rệt (đầu, ngực, bụng) phần eo thắt lại. Chúng sống tổ chức xã hội cao.
    • Vật nhỏ bé, tầm thường (nghĩa bóng): Dùng để von về thứ đó rất nhỏ hoặc người địa vị thấp kém, không đáng kể.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):
    • Đàn kiến đang tha mồi về tổ.
    • Kiến thợ nhiệm vụ kiếm thức ăn cho cả đàn.
  • Danh từ (nghĩa bóng):
    • Công việc của anh ta chỉ công việc kiến, chẳng ai để ý.
    • Trong tập thể lớn, mỗi cá nhân đôi khi cảm thấy mình nhỏ bé như con kiến.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kiến bò": Cảm giác rần, như vật nhỏ trên da, thường do máu lưu thông kém hoặc tổn thương thần kinh.
    • Ngồi lâu một chỗ khiến chân tôi cảm giác kiến bò.
  • "Nước chảy đá mòn, kiến tha lâu cũng đầy tổ": Thành ngữ khuyên về sự kiên trì, nhẫn nại; những việc nhỏ tích góp lâu ngày cũng sẽ thành công lớn.
  • "Kiến trong miệng chén": Chỉ tình thế nguy hiểm, khó lòng thoát ra.
Biến thể từ liên quan
  • Tổ kiến: Nơi ở, sinh sống của cả đàn kiến, thường được đào dưới đất hoặc làm trên cây.
    • Trẻ con thích quan sát tổ kiến.
  • Kiến lửa: Một loài kiến nọc độc, gây cảm giác đau rát như bị lửa đốt khi cắn.
  • Kiến cánh: Những con kiến cánh, thường xuất hiện vào mùa sinh sản để giao phối lập tổ mới.
  • Kiến ba khoang: Một loài côn trùng độc, thân hình giống kiến nhưng thực chất thuộc bộ Cánh cứng, có thể gây viêm da.
Từ đồng nghĩa
  • Côn trùng: Từ chỉ chung cho các loài động vật không xương sống, bộ xương ngoài chân phân đốt, trong đó kiến.
  • Sâu bọ: Từ thông tục để chỉ các loài côn trùng nói chung.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Kiến đậu trên đĩa cân báo": Chỉ sự việc rất nhỏ cũng có thể báo hiệu điều lớn lao; sự tinh tế trong quan sát.
  • "Kiến tha lâu cũng đầy tổ": Xemmục Các cách sử dụng nâng cao.
  • "Chết như kiến": Chết rất nhiều, một cáchgiá trị không ai quan tâm.
kiến

Một đàn kiến đang tha thức ăn về tổ.

  1. dt. Loài bọ cánh màng, lưng eo, cánh không phát triển, sống thành đàn dưới đất hay xây tổ trên câỵ