kiếp

  1. d. Mỗi cuộc đời của một người do những cuộc đời trước biến hóa , theo thuyết luân hồi của nhà Phật, thường xét về mặt những nỗi vất vả gian truân : Kiếp xưa đã vụng đường tu, Kiếp này chẳng kẻo đền mới xuôi (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

kiếp
Một người đàn ông đang ngồi thiền dưới gốc cây, suy ngẫm về kiếp trước của mình.