kiểm duyệt

Học thuật
Thân thiện
kiểm duyệt

Trong thời thuộc Pháp, thực dân kiểm duyệt sách báo rất kĩ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Kiểm tra, xem xét nội dung (sách, báo, phim ảnh, thông tin...) trước khi cho phép phổ biến, thường do một cơ quan thẩm quyền thực hiện: Hành động đọc, xem hoặc nghe một tác phẩm, thông tin để phát hiện có thể cấm hoặc yêu cầu sửa đổi những nội dung được cho không phù hợp với các quy định, tiêu chuẩn đã định.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tất cả các bộ phim trước khi công chiếu đều phải được kiểm duyệt.
    • Bài báo đó đã không vượt qua được vòng kiểm duyệt chứa thông tin nhạy cảm.
    • quan chức năng nhiệm vụ kiểm duyệt nội dung trên các trang mạng xã hội.
Các cách sử dụng nâng cao
  • " chế kiểm duyệt": Hệ thống, quy trình hoặc chính sách để thực hiện việc kiểm duyệt.
    • chế kiểm duyệtmỗi quốc gia sự khác biệt.
  • "Bị kiểm duyệt": Trạng thái bị cắt bỏ, che giấu hoặc cấm phổ biến một phần hoặc toàn bộ nội dung.
    • Một số cảnh trong phim đã bị kiểm duyệt trước khi lên sóng truyền hình.
Biến thể từ liên quan
  • Kiểm duyệt viên (danh từ): Người nhiệm vụ thực hiện công việc kiểm duyệt.
    • Các kiểm duyệt viên làm việc rất cẩn thận.
  • Sự kiểm duyệt (danh từ): Chỉ hành động, quá trình hoặc hệ thống kiểm duyệt.
    • Sự kiểm duyệt chặt chẽ đôi khi gây tranh cãi về quyền tự do ngôn luận.
Từ đồng nghĩa
  • Kiểm soát nội dung: Kiểm tra quản lý thông tin trước khi phát hành.
  • soát: Xem xét kỹ lưỡng (thường dùng trong ngữ cảnh ít trang trọng hơn hoặc với phạm vi hẹp hơn).
Từ trái nghĩa
  • Tự do phát hành: Được phổ biến thông tin không cần qua bất kỳ sự kiểm tra, cho phép nào từ cơ quan quản lý.
  • Tự do ngôn luận: Quyền được tự do bày tỏ ý kiến, quan điểm.
Cụm từ liên quan
  • Áp đặt kiểm duyệt: Thực hiện việc kiểm duyệt một cách bắt buộc.
    • Chính phủ áp đặt kiểm duyệt đối với báo chí trong thời kỳ chiến tranh.
  • Nới lỏng kiểm duyệt: Giảm bớt sự kiểm soát, giám sát nội dung.
    • Xu hướng nới lỏng kiểm duyệt internet đang diễn ramột số nước.
kiểm duyệt

Trong thời thuộc Pháp, thực dân kiểm duyệt sách báo rất kĩ.

  1. đgt (H. duyệt: xem xét) Nói cơ quan chính quyền đọc trước sách báo rồi mới cho phép xuất bản: Trong thời thuộc Pháp, thực dân kiểm duyệt sách báo rất kĩ.