ki
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đồ vật hình trụ, thường bằng gỗ, dùng trong một số môn thể thao: Một vật dụng dài, có hình dạng đặc trưng, được dùng làm mục tiêu để ném bóng hoặc đánh ngã trong các trò chơi thể thao.
- (Phương ngữ) Cái thúng, cái sọt: Dụng cụ đan bằng tre, nứa, có hình trụ, dùng để đựng đất, đá hoặc các vật dụng khác.
- (Khẩu ngữ, thường dùng với nghĩa tiêu cực) Người keo kiệt, bủn xỉn: Chỉ một người có tính cách hà tiện quá mức, không muốn tiêu xài hoặc cho đi bất cứ thứ gì.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trong môn bowling, người chơi phải ném bóng lăn cho ngã hết mười cái ki. (Trong môn bowling, người chơi phải ném bóng lăn cho đổ hết mười cái ki.)
- Bác thợ hồ dùng cái ki để chuyển vữa lên tầng cao. (Bác thợ hồ dùng cái sọt để chuyển vữa lên tầng cao.)
- Ông ấy nổi tiếng là một tay ki, chẳng bao giờ chịu mời ai một bữa ăn. (Ông ấy nổi tiếng là một người keo kiệt, chẳng bao giờ chịu mời ai một bữa ăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "keo ki" hoặc "ki bo": Cụm từ ghép để nhấn mạnh tính keo kiệt, bủn xỉn.
- Tính keo ki của anh ta khiến chẳng ai muốn hợp tác làm ăn. (Tính keo kiệt của anh ta khiến chẳng ai muốn hợp tác làm ăn.)
Biến thể và từ gần giống
- Ki (trong "ki-lô-gam"): Đơn vị đo khối lượng, viết tắt của "kilogram". Đây là một từ hoàn toàn khác, chỉ trùng hình thức chữ viết.
- Mua cho tôi hai ki cam. (Mua cho tôi hai kilogram cam.)
Từ đồng nghĩa
- Đồng nghĩa với nghĩa "vật dụng thể thao": pin (từ mượn tiếng Pháp "quille").
- Đồng nghĩa với nghĩa "dụng cụ đan": sọt, thúng, rổ.
- Đồng nghĩa với nghĩa "keo kiệt": keo kiệt, bủn xỉn, hà tiện, kẹt sỉ.
Thành ngữ liên quan
- "Ki cóp": (Động từ) Dành dụm, tích góp từng chút một, thường với sự khó khăn, chắt chiu.
- Bà ấy ki cóp từng đồng để lo cho con ăn học. (Bà ấy dành dụm từng đồng để lo cho con ăn học.)