kid-glove

/'kidglʌv/
tính từ
  1. khảnh, cảnh vẻ
  2. sợ lao động, lẩn tránh công việc hằng ngày

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "kid-glove"

kid-glove
The diplomat handled the delicate negotiations with kid-glove care.