diplomatic

/,diplə'mætik/
tính từ
  1. ngoại giao
    • the diplomatic body (corps)
      đoàn ngoại giao
  2. tài ngoại giao; tính chất ngoại giao
  3. (thuộc) văn kiện chính thức; (thuộc) văn thư công

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

diplomatic
The hostess averted a confrontation with a diplomatic change of subject.