kidney

/'kidni/
danh từ
  1. (giải phẫu) quả cật, quả bầu dục (lợn, ... làm đồ ăn)
  2. tính tình, bản chất, tính khí; loại, hạng
    • a man of that kidney
      người thuộc cái hạng như vậy; người tính khí như vậy
    • to be of the same kidney
      cùng một tính khí; cùng một guộc
  3. khoai tây củ bầu dục ((cũng) kidney potato)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "kidney"

Từ có nhắc đến "kidney"

kidney
A doctor points to a diagram of a kidney on a classroom chart.