cật

noun
  1. Kidney
  2. Loin
    • bụng đói cật rét
      hungry belly and cold loin
  3. Outer layer (of a bamboo stem)
    • Chung lưng đấu cật
      xem chung

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cật"

cật
Một người thợ thủ công lấy cật tre để làm nẹp phên.