kiwi

/'ki:wi:/
danh từ
  1. (động vật học) chim kivi
  2. (hàng không), (từ lóng) nhân viên "không bay" (phụ trách các việcdưới đất)
  3. kivi (thông tục) người Tân-tây-lan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "kiwi"

kiwi
A kiwi bird searches for insects among the fallen leaves.