kiềm

Học thuật
Thân thiện
kiềm

Người thí nghiệm nhỏ dung dịch kiềm vào giấy quỳ đỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Hoá học):
    • Chất kiềm: Chỉ các hợp chất hoá học tính bazơ, khi hoà tan trong nước tạo thành dung dịch khả năng làm đổi màu giấy quỳ tím từ đỏ sang xanh vị nhờn, cảm giác như phòng.
    • Tính chất hoá học: Chất khả năng trung hoà axit để tạo thành muối nước.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Natri hiđroxit (NaOH) một chất kiềm mạnh.
    • Dung dịch kiềm làm xanh giấy quỳ tím.
    • Trong phản ứng trung hoà, kiềm tác dụng với axit tạo ra muối.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh kỹ thuật hoá học: Thuật ngữ "kiềm" thường được dùng để phân biệt với "bazơ", trong đó "kiềm" thường chỉ các bazơ tan được trong nước.
    • Nhóm kim loại kiềm (như natri, kali) rất hoạt động hoá học.
  • Trong đời sống công nghiệp: Chỉ các chất dùng trong sản xuất phòng, chất tẩy rửa, hoặc xử lý nước.
    • Người ta dùng kiềm để điều chỉnh độ pH của nước thải.
Biến thể từ liên quan
  • Tính kiềm (danh từ): Chỉ tính chất của một dung dịch pH lớn hơn 7.
    • Đất tính kiềm không thích hợp cho một số loại cây trồng.
  • Kiềm hoá (động từ): Quá trình làm cho một chất hoặc môi trường trở nên tính kiềm.
    • Kiềm hoá đất để cải tạo độ chua.
Từ đồng nghĩa
  • Bazơ (danh từ): Thuật ngữ rộng hơn chỉ các chất khả năng nhận proton (H+). Mọi chất kiềm đều bazơ, nhưng không phải mọi bazơ đều kiềm ( bazơ không tan).
  • Chất bazơ (danh từ): Cách gọi khác.
Các cụm từ liên quan
  • Kim loại kiềm: Nhóm các nguyên tố hoá học trong nhóm IA của bảng tuần hoàn (như Liti, Natri, Kali...), tính khử rất mạnh.
    • Natri một kim loại kiềm điển hình.
  • Tính kiềm của đất: Chỉ thước đo nồng độ ion hydroxit (OH-) trong đất.
    • Việc bón vôi nhằm giảm tính kiềm của đất.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "kiềm" với nghĩa bóng trong tiếng Việt. Từ này chủ yếu được dùng với nghĩa đen trong lĩnh vực khoa học.)

kiềm

Người thí nghiệm nhỏ dung dịch kiềm vào giấy quỳ đỏ.

  1. dt (hoá) Nói các hợp chất dung dịch làm xanh giấy quì đỏ: Chất kiềm hoà với a-xít làm thành chất muối.